annexer

ngoại động từ
  1. phụ vào, phụ đính
    • Documents annexés
      các tài liệu phụ đính
  2. sáp nhập; thôn tính
    • Annexer un territoire à une nation
      sáp nhập một lãnh thổ vào một quốc gia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "annexer"

Từ có nhắc đến "annexer"

annexer
Le roi décide d'annexer le territoire voisin.