séparer

ngoại động từ
  1. tách, phân, chia rẽ
    • Séparer les bons avec les méchants
      tách những người tốt ra khỏi những kẻ ác
    • Séparer une chambre en trois
      chia phòng ra làm ba
    • Séparer une question de l'ensemble du problème
      tách một vấn đề ra khỏi toàn bộ sự việc
  2. phân tách
    • La mer sépare la France de l'Angleterre
      biển phân cách nước Pháp với nước Anh
  3. chia rẽ; chia ly
    • Séparer deux amis
      chia rẽ hai người bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "séparer"