annonceur

danh từ
  1. người đăng quảng cáo
    • S'adresser à un annonceur pour parrainer une émission de télévision
      liên hệ với một người đăng quảng cáo để bảo trợ một buổi phát hình
  2. như speaker 2
  3. (sân khấu, từ , nghĩa ) người báo tiết mục sẽ diễn ngày hôm sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

annonceur
Un annonceur présente le programme de la soirée au public.