anomalousness

/ə'nɔmələsnis/
Học thuật
Thân thiện
anomalousness

The data point's anomalousness was immediately apparent to the researcher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bất thường, sự dị thường: Trạng thái hoặc đặc điểm không bình thường, không tuân theo quy luật hoặc mẫu hình thông thường.
    • Sự không quy tắc: Tính chất không tuân theo bất kỳ quy tắc hoặc trật tự đã được thiết lập nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The anomalousness of the test results puzzled the scientists. (Sự bất thường của kết quả kiểm tra khiến các nhà khoa học bối rối.)
    • We noted the anomalousness in the data pattern that required further investigation. (Chúng tôi ghi nhận sự dị thường trong mẫu dữ liệu cần được điều tra thêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to highlight the anomalousness of something": làm nổi bật tính bất thường của một thứ đó.

    • The report aims to highlight the anomalousness of these climate events. (Báo cáo nhằm làm nổi bật tính bất thường của những sự kiện khí hậu này.)
  • "in its anomalousness": trong tính chất dị thường của .

    • The artifact is fascinating in its anomalousness; it doesn't match any known historical period. (Hiện vật hấp dẫn trong tính chất dị thường của ; không khớp với bất kỳ thời kỳ lịch sử đã biết nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Anomalous (adj): bất thường, dị thường.

    • an anomalous situation (một tình huống bất thường)
  • Anomaly (n): điều bất thường, ngoại lệ.

    • A statistical anomaly (một ngoại lệ thống )
Từ đồng nghĩa
  • Abnormality: sự bất thường.
  • Irregularity: sự không đều đặn, sự bất quy tắc.
  • Deviation: sự chệch hướng, sự sai lệch.
Từ trái nghĩa
  • Normality: sự bình thường.
  • Regularity: sự đều đặn, sự quy tắc.
  • Conformity: sự phù hợp, sự tuân theo.
anomalousness

The data point's anomalousness was immediately apparent to the researcher.

danh từ
  1. sự bất thường, sự dị thường; sự không quy tắc

Từ đồng nghĩa