anomaly

/ə'nɔməli/
danh từ
  1. sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
    • gravity anomaly
      (vật ) độ dị thường của trọng lực
  2. (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

anomaly
An astronomer calculates the anomaly of a planet in its orbit.