anonymous

Không tìm thấy từ "anonymous"

Words Mentioning "anonymous"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Giấu tên, ẩn danh : Chỉ một người hoặc một nhóm không tiết lộ danh tính của mình. Vô danh, nặc danh : Chỉ một tác phẩm, hành động hoặc sự đóng góp mà không ghi rõ tên tác giả hoặc người thực hiện. Không có cá tính riêng biệt, thiếu đặc điểm nhận dạng : Mô tả thứ gì đó chung chung, không có nét đặc trưng hoặc cá tính dễ nhận biết. Ví dụ sử dụng Tính từ : The donor wished to...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not identified by name; of unknown name : Used to describe a person, group, or thing whose name is not known or is withheld. Lacking individuality, character, or distinction : Used to describe something that is not unique or distinctive, often in a negative sense. Usage and Examples Describing an unnamed person or source : The donation was made by an anonymous benefactor....

See full definition →