anorthic

Học thuật
Thân thiện
anorthic

A student examines an anorthic crystal under a bright lamp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hệ tinh thể ba nghiêng: "anorthic" một thuật ngữ chuyên ngành trong tinh thể học, dùng để mô tả một hệ tinh thể ba trục tinh thể không bằng nhau cắt nhau tại các góc không vuông (góc xiên). Đây hệ tinh thể đối xứng thấp nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Plagioclase feldspar crystallizes in the anorthic system. (Fenspat plagiocla kết tinh trong hệ ba nghiêng.)
    • The mineral exhibits an anorthic crystal structure. (Khoáng vật này thể hiện cấu trúc tinh thể ba nghiêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anorthic system": hệ tinh thể ba nghiêng. Đây thuật ngữ tiêu chuẩn trong tinh thể học.
    • The anorthic system is also known as the triclinic system. (Hệ ba nghiêng còn được biết đến với tên gọi hệ tam .)
Biến thể từ gần giống
  • Triclinic (adj): tam . Đây từ đồng nghĩa chính xác với "anorthic" trong tiếng Anh.
    • Triclinic crystals have no axes of symmetry. (Tinh thể hệ tam không trục đối xứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Triclinic: tam (thuật ngữ được sử dụng phổ biến hơn trong các tài liệu khoa học hiện đại).
anorthic

A student examines an anorthic crystal under a bright lamp.

Adjective
  1. ba trục tinh thể không đều giao nhaucác góc xiên

Từ trái nghĩa