anovulation

anovulation

A doctor explains anovulation to a patient using a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ: Tình trạng không rụng trứng, xảy ra khi buồng trứng không giải phóng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt. Nguyên nhân có thể do chưa trưởng thành, sau mãn kinh, mang thai, sử dụng thuốc tránh thai đường uống, hoặc do rối loạn chức năng buồng trứng.

dụ sử dụng
  • (Vô rụng trứng nguyên nhân phổ biến gây vô sinhphụ nữ.)
  • (Bác sĩ chẩn đoán ấy bịrụng trứng sau nhiều chu kỳ kinh nguyệt không đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chronic anovulation": vô rụng trứng mãn tính, thường gặp trong hội chứng buồng trứng đa nang (PCOS).
    • Chronic anovulation is often linked to hormonal imbalances. (Vô rụng trứng mãn tính thường liên quan đến mất cân bằng nội tiết tố.)
  • "anovulation due to stress": vô rụng trứng do căng thẳng.
    • Severe stress can lead to temporary anovulation. (Căng thẳng nghiêm trọng có thể dẫn đếnrụng trứng tạm thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Anovulatory (tính từ): thuộc về hoặc đặc trưng bởi tình trạng không rụng trứng.
    • Anovulatory cycles are common in the first year after menarche. (Chu kỳ không rụng trứng thường gặp trong năm đầu tiên sau khi kinh lần đầu.)
  • Ovulation (danh từ): sự rụng trứng (trái nghĩa với anovulation).
  • Oligo-ovulation (danh từ): tình trạng rụng trứng không thường xuyên.
Từ đồng nghĩa
  • Absence of ovulation: sự vắng mặt của quá trình rụng trứng.
  • Non-ovulation: không rụng trứng (từ ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Anovulatory cycle: chu kỳ kinh nguyệt không rụng trứng.
    • In an anovulatory cycle, no egg is released from the ovary. (Trong chu kỳ không rụng trứng, không trứng nào được giải phóng khỏi buồng trứng.)
  • Induced anovulation: vô rụng trứng do tác nhân gây ra ( dụ: thuốc).
    • Oral contraceptives can cause induced anovulation. (Thuốc tránh thai đường uống có thể gâyrụng trứng do tác nhân.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "anovulation". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh y học, thuật ngữ này thường được dùng trong các cụm từ chuyên ngành như đã nêutrên.

Từ gần giống