antépénultième
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Ngôn ngữ học) Trước áp chót: Dùng để chỉ vị trí của một yếu tố (thường là âm tiết) đứng ngay trước âm tiết áp chót (tức là âm tiết thứ ba tính từ cuối từ).
Danh từ giống cái:
- (Ngôn ngữ học) Âm tiết trước áp chót: Chỉ chính âm tiết có vị trí thứ ba tính từ cuối một từ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Dans le mot "incroyable", la syllabe "cro" est l'antépénultième syllabe. (Trong từ "incroyable", âm tiết "cro" là âm tiết trước áp chót.)
- L'accent tonique porte sur la voyelle antépénultième. (Trọng âm rơi vào nguyên âm trước áp chót.)
Danh từ giống cái:
- L'antépénultième de ce mot est accentuée. (Âm tiết trước áp chót của từ này được nhấn.)
- Il faut bien prononcer l'antépénultième. (Cần phải phát âm rõ âm tiết trước áp chót.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích ngôn ngữ học, đặc biệt khi nghiên cứu về trọng âm, vần thơ, hoặc cấu trúc âm tiết của từ.
- Có thể dùng để mô tả vị trí của một chữ cái hoặc một nguyên âm cụ thể trong một từ dài.
Biến thể và từ gần giống
- Pénultième (tính từ & danh từ giống cái): (thuộc) áp chót; âm tiết áp chót (thứ hai từ cuối).
- Dernière (tính từ & danh từ giống cái): (thuộc) cuối cùng; âm tiết cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
- Avant-dernière (tính từ): Trước cuối cùng. (Lưu ý: "avant-dernière" thường chỉ vị trí thứ hai từ cuối (áp chót), trong khi "antépénultième" chỉ vị trí thứ ba từ cuối. Chúng không hoàn toàn đồng nghĩa nhưng có liên quan chặt chẽ.)
- Troisième à partir de la fin (cụm từ): Thứ ba tính từ cuối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc biệt nào liên quan trực tiếp đến từ này do tính chất thuật ngữ chuyên ngành của nó.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ thông dụng nào sử dụng từ này.
tính từ
- (ngôn ngữ học) trước áp chót
danh từ giống cái
- (ngôn ngữ học) âm tiết trước áp chót