antagoniste

tính từ
  1. đối kháng
  2. (sinh vật học) đối vận
    • Muscles antagonistes
      đối vận
danh từ
  1. kẻ đối địch, đối thủ
danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) chất đối kháng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "antagoniste"

antagoniste
Les muscles antagonistes permettent le mouvement contrôlé du bras.