allié

tính từ
  1. liên minh, đồng minh; (thuộc) phe đồng minh chống Đức
    • Les pays alliés
      các nước đồng minh
    • Les bombardements alliés
      các cuộc oanh tạc của phe đồng minh chống Đức
  2. quan hệ thông gia, sui gia
    • Une famille alliée aux Bourbons
      một gia đình thông gia với dòng họ Buốc Bông
danh từ giống đực
  1. nước liên minh, nước đồng minh
  2. người đồng minh, người ủng hộ
    • Hallier
  3. (người) thông gia, nhân thuộc
    • Les parents et alliés
      thân thuộc nhân thuộc
    • les Alliés
      phe đồng minh chống Đức trong hai cuộc chiến tranh thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

allié
Deux pays alliés signent un traité de paix sur une grande table en bois.