anthologist

/æn'θɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
anthologist

An anthologist carefully selects poems for a new collection.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người soạn hợp tuyển: Một người chuyên biên soạn, tuyển chọn thường biên tập các tác phẩm (văn học, thơ ca, tiểu luận) từ nhiều tác giả khác nhau để tạo thành một tuyển tập hoặc một hợp tuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a respected anthologist of modern Vietnamese poetry. (Ông ấy một người soạn hợp tuyển thơ ca hiện đại Việt Nam được kính trọng.)
    • The anthologist spent years selecting the best short stories for the collection. (Người soạn hợp tuyển đã dành nhiều năm để chọn lựa những truyện ngắn hay nhất cho tuyển tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The role of the anthologist": Vai trò của người soạn hợp tuyển, thường liên quan đến việc phát hiện, định hình giới thiệu các tác phẩm giá trị đến với công chúng.
    • The anthologist's role is not just to collect, but to curate a narrative through the chosen works. (Vai trò của người soạn hợp tuyển không chỉ sưu tầm, còn sắp xếp một câu chuyện thông qua các tác phẩm được chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthology (n): Hợp tuyển, tuyển tập (tập hợp các tác phẩm văn học, thơ ca).
    • She published an anthology of feminist essays. ( ấy đã xuất bản một hợp tuyển các tiểu luận nữ quyền.)
  • Anthologize (v): Biên soạn thành hợp tuyển.
    • His works have been anthologized many times. (Các tác phẩm của ông đã nhiều lần được biên soạn thành hợp tuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Compiler: Người biên soạn, người sưu tầm.
  • Editor: Biên tập viên (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ trong việc làm hợp tuyển).
anthologist

An anthologist carefully selects poems for a new collection.

danh từ
  1. người soạn hợp tuyển (văn học), (thơ ca)

Từ gần giống