ontologist

/ɔn'tɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
ontologist

An ontologist studies the nature of existence in a university library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà bản thể học: Một học giả, nhà triết học hoặc chuyên gia nghiên cứu về bản thể học (ontology) – một nhánh của triết học nghiên cứu về bản chất của tồn tại, thực tại, các phạm trù cơ bản của sự vật sự tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous ontologist published a new theory about the nature of being. (Nhà bản thể học nổi tiếng đã công bố một lý thuyết mới về bản chất của tồn tại.)
    • She consulted an ontologist to better understand the philosophical foundations of artificial intelligence. ( ấy đã tham vấn một nhà bản thể học để hiểu hơn về nền tảng triết học của trí tuệ nhân tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong học thuật: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản triết học, khoa học máy tính (đặc biệt trong lĩnh vực biểu diễn tri thức), thư viện học.
    • The conference brought together ontologists and computer scientists to discuss knowledge representation. (Hội nghị đã quy tụ các nhà bản thể học các nhà khoa học máy tính để thảo luận về biểu diễn tri thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Ontology (n): Bản thể học, môn học hoặc lý thuyết một nhà bản thể học nghiên cứu.
    • The ontology of social objects is complex. (Bản thể học về các đối tượng xã hội rất phức tạp.)
  • Ontological (adj): (Thuộc về) bản thể học.
    • This is an ontological question about what truly exists. (Đây một câu hỏi bản thể học về cái thực sự tồn tại.)
Từ đồng nghĩa
  • Metaphysician: Nhà siêu hình học (một nhánh triết học liên quan chặt chẽ, thường nghiên cứu các vấn đề tương tự về thực tại tồn tại).
ontologist

An ontologist studies the nature of existence in a university library.

danh từ
  1. (triết học) nhà bản thể học

Từ gần giống

Từ chứa "ontologist"