anthrax

/'ænθrəkɔid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh than: Một bệnh truyền nhiễm cấp tính nghiêm trọng, chủ yếu ảnh hưởng đến động vật ăn cỏ (như gia súc, cừu) có thể lây sang người, gây ra bởi vi khuẩn Bacillus anthracis.
    • Cụm nhọt (trong y học): Một dạng biểu hiện trên da của bệnh than, đặc trưng bởi một vết loét đen không đau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The outbreak of anthrax in the cattle herd caused a major scare. (Sự bùng phát bệnh than trong đàn gia súc đã gây ra một nỗi sợ hãi lớn.)
    • Cutaneous anthrax presents as a painless black sore. (Bệnh than thể da biểu hiện dưới dạng một vết loét đen không đau.)
    • Anthrax spores can survive in the soil for many years. (Bào tử bệnh than có thể tồn tại trong đất nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inhalation anthrax" (bệnh than thể hô hấp): Dạng bệnh than lây nhiễm qua đường hô hấp, thường nghiêm trọng hơn.

    • Inhalation anthrax is often fatal if not treated immediately. (Bệnh than thể hô hấp thường gây tử vong nếu không được điều trị ngay lập tức.)
  • "Gastrointestinal anthrax" (bệnh than thể đường ruột): Dạng bệnh than lây nhiễm qua đường tiêu hóa.

    • Gastrointestinal anthrax can result from eating undercooked meat from infected animals. (Bệnh than thể đường ruột có thể xảy ra do ăn thịt từ động vật bị nhiễm bệnh chưa được nấu chín.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthracoid (adj): dạng giống như bệnh than hoặc cụm nhọt.
  • Anthracic (adj): (Thuộc về) bệnh than.
Từ đồng nghĩa
  • Woolsorter's disease: Bệnh của thợ xử lý len (một tên gọi cho bệnh than thể hô hấp).
  • Splenic fever: Sốt lách (một tên gọi khác của bệnh than, do lá lách thường bị ảnh hưởng nặng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "anthrax").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "anthrax").

danh từ, số nhiều anthraces
  1. (y học) cụm nhọt
  2. bệnh than

Từ chứa "anthrax"