anticiper

ngoại động từ
  1. làm trước hạn
    • Anticiper un paiement
      trả tiền trước hạn
  2. cảm thấy trước, dự đoán
    • Joueur de tennis qui anticipe un revers croisé
      người chơi quần vợt thấy trước rằng đối thủ sẽ đánh một ve tréo
    • Le gardien de but anticipe bien
      người thủ môn dự đoán tình huống thật hay
nội động từ
  1. (Anticiper sur) lấn sang; đề cập quá sớm
    • Anticiper sur la voie publique
      lấn vào đường cái
    • n'anticipons pas
      ta chớ nên đi trước thời gian, phải theo thứ tự thời gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "anticiper"