anticiper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm trước hạn: Thực hiện một hành động sớm hơn thời điểm dự kiến hoặc quy định.
    • Cảm thấy trước, dự đoán: Dự kiến, đoán trước một sự việc, hành động hoặc nhu cầu sẽ xảy ra trong tương lai hành động phù hợp.
  2. Nội động từ (đi với giới từ sur):

    • Lấn sang, xâm phạm: Chiếm một không gian hoặc thời gian thuộc về cái khác.
    • Đề cập quá sớm: Nói về một vấn đề trước khi đến thời điểm thích hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Nous avons anticiper notre départ à cause de la tempête. (Chúng tôi đã phải lên đường trước hạn cơn bão.)
    • Un bon chef de projet doit anticiper les problèmes potentiels. (Một người quảndự án giỏi phải dự đoán trước các vấn đề tiềm ẩn.)
  • Nội động từ (với sur):

    • La terrasse du café anticipe sur le trottoir. (Sân hiên của quán phê lấn sang vỉa hè.)
    • N'anticipons pas sur les événements, attendons de voir. (Đừng đề cập quá sớm đến các sự kiện, hãy chờ xem đã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Anticiper la demande: Dự trữ hoặc chuẩn bị trước để đáp ứng một nhu cầu dự kiến.

    • Les magasins anticipent la demande avant les fêtes. (Các cửa hàng dự trữ hàng trước nhu cầu trước các ngày lễ.)
  • Anticiper un mouvement: Trong thể thao hoặc các hoạt động thể chất, di chuyển hoặc phản ứng dựa trên dự đoán về hành động của đối phương.

    • Le défenseur a anticipé la passe et a intercepté le ballon. (Hậu vệ đã đoán trước đường chuyền cướp được bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticipation (danh từ giống cái): Sự làm trước, sự dự đoán, sự mong đợi.

    • Attendre avec anticipation. (Chờ đợi với sự mong đợi.)
  • Anticipateur, anticipatrice (tính từ): tính dự đoán, làm trước.

    • Un paiement anticipateur. (Một khoản thanh toán trước hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Prévoir (ngoại động từ): Dự kiến, dự đoán.
  • Devancer (ngoại động từ): Đi trước, vượt lên trước (về thời gian hoặc hành động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào ngoài cấu trúc với giới từ "sur" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Anticiper les besoins de quelqu'un: Đoán trước đáp ứng nhu cầu của ai đó trước khi họ nói ra.

    • Elle est très attentionnée, elle anticipe toujours mes besoins. ( ấy rất chu đáo, ấy luôn đoán trước nhu cầu của tôi.)
  • Anticiper sur l'avenir: Suy đoán về tương lai một cách không chắc chắn.

    • Ne anticipons pas sur l'avenir, vivons le présent. (Đừng đoán mò về tương lai, hãy sống với hiện tại.)
ngoại động từ
  1. làm trước hạn
    • Anticiper un paiement
      trả tiền trước hạn
  2. cảm thấy trước, dự đoán
    • Joueur de tennis qui anticipe un revers croisé
      người chơi quần vợt thấy trước rằng đối thủ sẽ đánh một ve tréo
    • Le gardien de but anticipe bien
      người thủ môn dự đoán tình huống thật hay
nội động từ
  1. (Anticiper sur) lấn sang; đề cập quá sớm
    • Anticiper sur la voie publique
      lấn vào đường cái
    • n'anticipons pas
      ta chớ nên đi trước thời gian, phải theo thứ tự thời gian

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "anticiper"