anticyclonique

Học thuật
Thân thiện
anticyclonique

Le temps anticyclonique apporte un ciel bleu et un soleil radieux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về áp cao, tính chất áp cao: "anticyclonique" mô tả các điều kiện, hiện tượng hoặc hệ thống thời tiết liên quan đến một vùng áp suất khí quyển cao (khu áp cao).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La situation anticyclonique apporte un temps sec et ensoleillé. (Tình hình áp cao mang lại thời tiết khô ráo đầy nắng.)
    • Un temps anticyclonique domine sur le pays. (Thời tiết áp cao chiếm ưu thế trên cả nước.)
    • Les conditions anticycloniques favorisent la stabilité atmosphérique. (Các điều kiện áp cao tạo thuận lợi cho sự ổn định của khí quyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Régime anticyclonique": chế độ áp cao, chỉ một giai đoạn kéo dài bị chi phối bởi thời tiết áp cao.

    • Un régime anticyclonique persistant a provoqué une sécheresse. (Một chế độ áp cao kéo dài đã gây ra hạn hán.)
  • "Bombe anticyclonique": (thuật ngữ khí tượng ít phổ biến hơn) chỉ sự hình thành nhanh chóng mạnh mẽ của một hệ thống áp cao.

    • Les météorologues observent le développement d'une bombe anticyclonique. (Các nhà khí tượng học đang quan sát sự phát triển của một "quả bom" áp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Anticyclone (danh từ): khu áp cao, xoáy nghịch.
    • L'anticyclone des Açores influence souvent le climat européen. (Khu áp cao Açores thường ảnh hưởng đến khí hậu châu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • De haute pression: (cụm từ) thuộc về cao áp, áp suất cao.
    • Un système de haute pression (một hệ thống cao áp).
Từ trái nghĩa
  • Dépressionnaire: thuộc về áp thấp.
    • Une perturbation dépressionnaire (một nhiễu động áp thấp).
  • Cyclonique: thuộc về áp thấp, xoáy thuận (đặc biệt chỉ các cơn bão nhiệt đới mạnh).
    • Des vents cycloniques (những cơn gió bão).
anticyclonique

Le temps anticyclonique apporte un ciel bleu et un soleil radieux.

tính từ
  1. xem anticyclone

Từ trái nghĩa