antidromic

Adjective
  1. (sự kích thích dẫn truyền xung động thần kinh) ngược lại, ngược chiều so với bình thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

antidromic
A neuron's antidromic impulse travels from the axon terminal back toward the cell body.