antienne

danh từ giống cái
  1. đoạn điệp (trong bài thánh ca)
  2. điều lặp đi lặp lại hoài
    • Chanter toujours la même antienne
      nói mãi một chuyện, bổn soạn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

antienne
Une chorale chante une antienne dans une église.