antiphony

/æn'tifəni/
danh từ
  1. bài thánh ca
  2. bài hát đối
  3. tiếng vang, tiếng dội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

antiphony
The choir performs the antiphony with one side singing and the other responding.