antiphon

/'æntifən/
danh từ
  1. bài thánh ca, bài tụng ca

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "antiphon"

antiphon
The choir sings the antiphon from the choir loft.