antipyretic

/'æntipai'retik/
tính từ
  1. giải nhiệt, hạ sốt
danh từ
  1. thuốc sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "antipyretic"

antipyretic
The doctor prescribed an antipyretic for the child's fever.