antireflet

Học thuật
Thân thiện
antireflet

Les lunettes antireflet réduisent les éblouissements sur l'écran d'ordinateur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống phản chiếu, chống chói: "antireflet" mô tả một bề mặt hoặc lớp phủ được xửđặc biệt để giảm thiểu hoặc loại bỏ sự phản xạ ánh sáng không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les lunettes de soleil ont un traitement antireflet. (Kính râm lớp xửchống phản chiếu.)
    • L'écran de l'ordinateur est antireflet, ce qui le rend plus confortable à utiliser en plein jour. (Màn hình máy tínhloại chống chói, giúp sử dụng thoải mái hơn vào ban ngày.)
    • Pour éviter les reflets sur les photos, utilisez un filtre antireflet. (Để tránh ánh chói trong ảnh, hãy dùng một bộ lọc chống phản chiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "couche antireflet": lớp phủ chống phản chiếu.

    • Les objectifs de haute qualité possèdent plusieurs couches antireflet. (Các ống kính chất lượng cao nhiều lớp phủ chống phản chiếu.)
  • "traitement antireflet": xửchống phản chiếu.

    • Ce traitement antireflet améliore la transmission de la lumière. (Lớp xửchống phản chiếu này cải thiện khả năng truyền sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Antireflet (tính từ): thường được sử dụngdạng số ít, bất biến về giống số.
  • Antireflets (tính từ): một dạng viết khác, thường được sử dụng phổ biến hơn, đặc biệt khi đứng trước danh từ số nhiều (ví dụ: des verres antireflets).
Từ đồng nghĩa
  • Antibrillance (tính từ): chống chói, chống loá (thường dùng cho màn hình, bề mặt).
  • Non-réfléchissant (tính từ): không phản xạ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

antireflet

Les lunettes antireflet réduisent les éblouissements sur l'écran d'ordinateur.

tính từ
  1. chống phản chiếu
    • Lunettes antireflets
      mắt kính chống phản chiếu

Từ gần giống