antiseptique

tính từ
  1. sát trùng, khử trùng
danh từ giống đực
  1. thuốc sát trùng, thuốc khử trùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "antiseptique"

antiseptique
Une infirmière applique un antiseptique sur une petite coupure.