antisocial

/'ænti'souʃəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phản xã hội: Chỉ hành vi, thái độ hoặc cá nhân xu hướng chống đối, gây hại hoặc không tuân theo các chuẩn mực lợi ích chung của xã hội.
    • Không thích giao tiếp xã hội: Chỉ người xu hướng tránhhoặc không thích các tương tác xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son comportement antisocial inquiète ses voisins. (Hành vi phản xã hội của anh ta khiến hàng xóm lo lắng.)
    • Après une longue journée de travail, elle se sent parfois antisociale et préfère rester seule. (Sau một ngày dài làm việc, đôi khi ấy cảm thấy không muốn giao tiếp thíchmột mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Comportement antisocial: Hành vi phản xã hội.

    • Le tribunal a condamné ses actes de comportement antisocial. (Tòa án đã kết án những hành vi tính chất phản xã hội của anh ta.)
  • Trouble de la personnalité antisociale: Rối loạn nhân cách chống đối xã hội (một thuật ngữ tâmhọc/ tâm thần học).

    • Ce diagnostic est souvent lié à un trouble de la personnalité antisociale. (Chẩn đoán này thường liên quan đến rối loạn nhân cách chống đối xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Antisociabilité (danh từ giống cái): Tính chất phản xã hội, tính không thích giao tiếp.
  • Antisocialement (trạng từ): Một cách phản xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Asocial (tính từ): xã hội, không tính xã hội (thường nhấn mạnh sự thờ ơ hoặc tách biệt khỏi xã hội hơn là sự chống đối tích cực).
  • Misanthrope (tính từ/danh từ): Ghét người, người ghét đời (chỉ sự khinh ghét loài người nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Sociable (tính từ): Hòa đồng, dễ gần.
  • Altruiste (tính từ): Vị tha.
Thành ngữ liên quan
  • Être en marge de la société: Đứng bên lề xã hội (có thểhệ quả của hành vi phản xã hội).
    • Ses actions l'ont peu à peu mis en marge de la société. (Những hành động của anh ta đã dần dần đẩy anh ta ra bên lề xã hội.)
tính từ
  1. phản xã hội
  2. phản lại quyền lợi công nhân