antithetic

/,ænti'θetik/ Cách viết khác : (antithetical) /,ænti'θetikəl/
Học thuật
Thân thiện
antithetic

Her hope stands in antithetic contrast to the surrounding despair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phản đề, đối lập: Chỉ sự tương phản hoặc đối lập sâu sắc về tính chất, mục đích hoặc ý tưởng.
    • hai mặt đối nhau: Thuộc về hoặc liên quan đến một cặp đối lập rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His actions were completely antithetic to his words. (Hành động của anh ta hoàn toàn phản đề/đối lập với lời nói.)
    • The two theories present antithetic views on human nature. (Hai học thuyết đưa ra những quan điểm đối lập về bản chất con người.)
    • Hope and despair are antithetic emotions. (Hy vọng tuyệt vọng những cảm xúc đối lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be antithetic to something": đối lập hoàn toàn với điều đó.

    • A selfish attitude is antithetic to the spirit of teamwork. (Thái độ ích kỷ hoàn toàn đối lập với tinh thần đồng đội.)
  • Trong văn học hoặc tu từ học, "antithetic" có thể mô tả một cấu trúc hoặc phép tu từ dựa trên sự tương phản.

    • The poet used an antithetic structure to highlight the conflict. (Nhà thơ đã sử dụng một cấu trúc đối lập để làm nổi bật mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Antithetical (adj): (dạng tính từ phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "antithetic" – phản đề, đối lập.

    • Their goals are antithetical. (Mục tiêu của họ đối lập nhau.)
  • Antithesis (n): Sự đối lập; hoặc một người/vật thể hiện sự đối lập hoàn hảo.

    • He is the very antithesis of a good leader. (Anh ta chính sự đối lập hoàn hảo của một nhà lãnh đạo tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Opposite: trái ngược, đối lập.
  • Contradictory: mâu thuẫn, trái ngược.
  • Contrary: trái ngược, đối nghịch.
Từ trái nghĩa
  • Similar: tương tự.
  • Identical: giống hệt.
  • Consistent: nhất quán, phù hợp.
antithetic

Her hope stands in antithetic contrast to the surrounding despair.

tính từ
  1. (thuộc) phép đối chọi
  2. phản đề
  3. hai mặt đối nhau, đối nhau

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "antithetic"