different

/'difrənt/
Học thuật
Thân thiện
different

The two children chose different colored balloons from the vendor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khác, không giống nhau: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều người/vật/sự việc sự khác biệt, không tương đồng.
    • Riêng biệt, phân biệt: Chỉ tính chất riêng lẻ, tách biệt của từng đối tượng.
    • Đa dạng, nhiều loại: Chỉ sự tồn tại của nhiều loại, nhiều kiểu khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My opinion is different from yours. (Ý kiến của tôi khác với ý kiến của bạn.)
    • They visited three different countries last year. (Họ đã thăm ba quốc gia khác nhau năm ngoái.)
    • We need a different approach to solve this problem. (Chúng ta cần một cách tiếp cận khác để giải quyết vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be different from/to/than...": khác với...
    • Her style is completely different from her sister's. (Phong cách của ấy hoàn toàn khác với phong cách của chị gái.)
  • "a different kettle of fish": một vấn đề hoàn toàn khác.
    • Managing a team is a different kettle of fish compared to working alone. (Quản lý một nhóm một vấn đề hoàn toàn khác so với làm việc một mình.)
  • "sing a different tune": thay đổi thái độ hoặc ý kiến.
    • He criticized the plan at first, but now he's singing a different tune. (Ban đầu anh ta chỉ trích kế hoạch, nhưng giờ anh ta đã thay đổi thái độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Differently (phó từ): một cách khác biệt.
    • He sees the world differently. (Anh ấy nhìn thế giới một cách khác biệt.)
  • Difference (danh từ): sự khác biệt.
    • There is a big difference in quality. ( một sự khác biệt lớn về chất lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dissimilar: không giống, không tương tự.
  • Distinct: riêng biệt, khác biệt rõ ràng.
  • Various: nhiều loại, đa dạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "different" tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ liên quan thường đi với động từ "differ".) - Differ from: khác với. - This model differs from the old one in several ways. (Mẫu này khác với mẫu nhiều điểm.)

Thành ngữ liên quan
  • A horse of a different color: một vấn đề hoàn toàn khác.
    • Promising is one thing, but delivering is a horse of a different color. (Hứa hẹn một chuyện, nhưng thực hiện được lại một vấn đề hoàn toàn khác.)
  • Different strokes for different folks: mỗi người một sở thích/sự lựa chọn khác nhau.
    • Some people love the city, others prefer the countrysidedifferent strokes for different folks. (Một số người yêu thành phố, số khác thích nông thônmỗi người một sở thích.)
different

The two children chose different colored balloons from the vendor.

tính từ
  1. khác, khác biệt, khác nhau
    • to be different from (to, than)...
      khác nhau với...
  2. tạp, nhiều
    • at different times
      nhiều lần, nhiều phen