antler-like

Học thuật
Thân thiện
antler-like

The scientist compared the antler-like coral to a deer's rack.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống như gạc (của hươu, nai...): Mô tả một vật hình dạng, cấu trúc hoặc sự phân nhánh tương tự như gạc của các loài hươu, nai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The coral had an antler-like structure, branching out in all directions. (San hô cấu trúc giống như gạc, phân nhánh ra mọi hướng.)
    • He found a strange, antler-like piece of driftwood on the beach. (Anh ấy tìm thấy một mảnh gỗ trôi dạt kỳ lạ, trông như gạc hươu trên bãi biển.)
    • The chandelier was decorated with antler-like crystals. (Chiếc đèn chùm được trang trí bằng những tinh thể hình dạng giống gạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong mô tả khoa học hoặc tự nhiên: Thường dùng để mô tả các cấu trúc phân nhánh trong tự nhiên, như một số loài san hô, cây cối, hoặc khoáng vật.
    • This species of fern has antler-like fronds. (Loài dương xỉ này những tàu phân nhánh như gạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Antler (n): Gạc (sừng nhánh của hươu, nai).
  • Branching (adj): nhánh, phân nhánh.
  • Ramified (adj): (Chuyên ngành) Đã phân nhánh.
Từ đồng nghĩa
  • Deerhorn-like: Giống như sừng hươu.
  • Branching like antlers: Phân nhánh như gạc.
antler-like

The scientist compared the antler-like coral to a deer's rack.

Adjective
  1. giống như gạc (hươu, nai...)

Từ tương tự