horned

/hɔ:nd/
tính từ
  1. sừng
    • horned cattle
      vật nuôi sừng
  2. hai đầu nhọn cong như sừng
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "horned"

horned
A great horned owl perches on a tree branch at night.