antlered

/'æntləd/
Học thuật
Thân thiện
antlered

A majestic, antlered deer stands in a sunlit forest clearing.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gạc, sừng nhánh: Dùng để mô tả một con vật, thường hươu, nai, hoặc nai sừng tấm, gạc (sừng phân nhánh) trên đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The majestic, antlered stag stood at the edge of the forest. (Con hươu đực oai vệ gạc đứngrìa khu rừng.)
    • We spotted an antlered moose crossing the river. (Chúng tôi nhìn thấy một con nai sừng tấm gạc đang băng qua sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antlered deer": hươu/nai gạc.
    • The painting depicted a herd of antlered deer in a winter landscape. (Bức tranh mô tả một đàn hươu gạc trong phong cảnh mùa đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Antler (danh từ): gạc, sừng nhánh (của hươu, nai).
    • He found a shed antler in the woods. (Anh ấy tìm thấy một chiếc gạc rụng trong rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Horned: sừng (nói chung, có thể chỉ sừng không phân nhánh của , cừu, trâu, ).
antlered

A majestic, antlered deer stands in a sunlit forest clearing.

tính từ
  1. gạc
  2. nhánh (gạc)

Từ tương tự