antécédent

tính từ
  1. (địa chất, địa lý) trước (lòng sông)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) trước
    • Faits antécédents
      việc trước
danh từ giống đực
  1. tiền lệ
    • Créer un antécédent
      tạo ra một tiền lệ
  2. (triết học) tiền kiện
  3. (ngôn ngữ học) tiền ngữ
  4. (y học) tiền sử bệnh
    • "la chance de n'avoir aucun antécédent pathologique du côté respiratoire!" (Mart. du G.)
      maykhông hề tiền sử bệnh về hô hấp!
  5. (số nhiều) (pháp lý) tiền sự
    • Bons antécédents
      tiền sự tốt
    • Les antécédents de l'accusé
      tiền sự của bị cáo
    • Antécédents judiciaires
      tiền án, án tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "antécédent"

antécédent
Un juge examine les antécédents judiciaires de l'accusé.