anxiety

/æɳ'zaiəti/
danh từ
  1. mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
    • to be in a state of mortal anxiety
      lo chết đi được
  2. lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải
    • to have an anxiety for something
      ước ao cái
    • to have an anxiety to do something
      ước ao làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "anxiety"

Từ có nhắc đến "anxiety"

anxiety
A student feels anxiety before a big exam.