anxiety

/æɳ'zaiəti/
Học thuật
Thân thiện
anxiety

A student feels anxiety before a big exam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lo lắng, lo âu: Một cảm giác bồn chồn, bất an, thường xuất phát từ việc lo lắng về một điều đó có thể xảy ra trong tương lai.
    • Nỗi băn khoăn, mối lo: Một mối quan tâm cụ thể gây ra cảm giác lo lắng.
    • Lòng khao khát, sự ước ao tha thiết: Một cảm giác mong muốn mãnh liệt, thường đi kèm với sự khắc khoải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She felt a lot of anxiety before her job interview. ( ấy cảm thấy rất lo lắng trước buổi phỏng vấn xin việc.)
    • His main anxiety is about his son's health. (Mối lo chính của anh ấy về sức khỏe của con trai.)
    • She has an anxiety to succeed in her new career. ( ấy một khao khát thành công trong sự nghiệp mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a state of anxiety": ở trong tình trạng lo lắng, bồn chồn.

    • The whole family was in a state of anxiety waiting for the test results. (Cả gia đình đang trong tình trạng lo lắng chờ đợi kết quả xét nghiệm.)
  • "to feel anxiety for someone": cảm thấy lo lắng cho ai đó.

    • I feel great anxiety for my friend who is traveling alone. (Tôi cảm thấy rất lo lắng cho người bạn đang đi du lịch một mình của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Anxious (adj): lo lắng, băn khoăn; khao khát.

    • He is anxious about the upcoming exam. (Anh ấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.)
  • Anxiously (adv): một cách lo lắng, khắc khoải.

    • She waited anxiously for the phone to ring. ( ấy chờ đợi một cách khắc khoải cho điện thoại reo.)
Từ đồng nghĩa
  • Worry: sự lo lắng, mối lo.
  • Unease: sự bất an, lo lắng.
  • Apprehension: sự lo sợ, e ngại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'anxiety')

Thành ngữ liên quan
  • To be in a state of mortal anxiety: lo chết đi được, lo lắngcùng.
    • When the child went missing, the parents were in a state of mortal anxiety. (Khi đứa trẻ biến mất, cha mẹ đã lo lắngcùng.)
anxiety

A student feels anxiety before a big exam.

danh từ
  1. mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
    • to be in a state of mortal anxiety
      lo chết đi được
  2. lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải
    • to have an anxiety for something
      ước ao cái
    • to have an anxiety to do something
      ước ao làm gì

Từ chứa "anxiety"

Từ có nhắc đến "anxiety"