anyway

/'enihau/ Cách viết khác : (anyway) /'eniwei/
phó từ & liên từ
  1. thế nào cũng được, cách nào cũng được
    • pay me anyhow, but do pay me
      anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
  2. dầu sao chăng nữa, thế nào đi nữa
    • anyhow I must be off tomorrow
      dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
  3. đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung
    • to do one's work anyhow
      làm đại khái, làm qua loa
    • things are all anyhow
      mọi việc đều lộn xộn
    • to feel anyhow
      cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "anyway"

anyway
A student finishes her homework anyway, even though she is tired.