anéantir

ngoại động từ
  1. tiêu diệt, triệt hạ
    • Anéantir une armée
      tiêu diệt một đạo quân
  2. làm cho mệt nhoài, làm cho rời rạc chân tay
    • L'insomnie nous anéantit
      chúng tôi rời rạc cả chân tay mất ngủ
  3. làm cho chán ngán
    • Être anéanti par une mauvaise nouvelle
      nghe tin dữ chán ngán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

anéantir
L'armée a réussi à anéantir la forteresse ennemie.