anéantir

Học thuật
Thân thiện
anéantir

L'armée a réussi à anéantir la forteresse ennemie.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tiêu diệt, triệt hạ, xóa sổ hoàn toàn: Hành động phá hủy hoặc làm cho một cái gì đó hoàn toàn không còn tồn tại, thường với quy mô lớn hoặc sự triệt để.
    • Làm suy sụp, làm kiệt quệ (về thể chất hoặc tinh thần): Hành động khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi, kiệt sức, hoặc tinh thần suy sụp hoàn toàn.
    • Làm chán nản, làm thất vọng sâu sắc: Hành động khiến ai đó mất hết tinh thần, hy vọng hoặc động lực.
Ví dụ sử dụng
  • Tiêu diệt, triệt hạ:
    • La bombe a anéanti la ville entière. (Quả bom đã xóa sổ toàn bộ thành phố.)
    • Son objectif est d'anéantir l'ennemi. (Mục tiêu của anh tatiêu diệt kẻ thù.)
  • Làm suy sụp, kiệt quệ:
    • Cette longue maladie l'a complètement anéanti. (Căn bệnh dài ngày đã hoàn toàn làm anh ta suy sụp.)
    • Une journée de travail épuisante peut anéantir une personne. (Một ngày làm việc căng thẳng có thể làm một người kiệt quệ.)
  • Làm chán nản, thất vọng sâu sắc:
    • Cette mauvaise nouvelle l'a anéanti. (Tin xấu đó đã làm anh ta chán nản/thất vọng sâu sắc.)
    • Voir ses projets échouer l'a laissé anéanti. (Nhìn thấy các dự án của mình thất bại đã khiến anh ta suy sụp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être anéanti": Ở trạng thái bị tiêu diệt, hoặc cảm thấy suy sụp, kiệt quệ hoàn toàn.
    • Après l'accident, il était moralement anéanti. (Sau vụ tai nạn, anh ấy suy sụp hoàn toàn về tinh thần.)
  • "Anéantir les preuves": Hủy hoại, xóa bỏ hoàn toàn các bằng chứng.
    • Le criminel a tenté d'anéantir toutes les preuves. (Tên tội phạm đã cố gắng hủy hoại mọi bằng chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Anéantissement (danh từ giống đực): Sự tiêu diệt, sự hủy diệt hoàn toàn; cảm giác suy sụp, kiệt quệ.
    • L'anéantissement d'une civilisation. (Sự hủy diệt của một nền văn minh.)
    • Sentir un profond anéantissement. (Cảm thấy một sự suy sụp sâu sắc.)
  • Anéantissant, anéantie (tính từ): tính chất tiêu diệt, hủy diệt; hoặctrong trạng thái bị suy sụp, kiệt quệ.
    • Une nouvelle anéantissante. (Một tin tức gây suy sụp.)
    • Elle est sortie de la réunion, l'air anéantie. ( ấy bước ra khỏi cuộc họp, vẻ mặt suy sụp.)
Từ đồng nghĩa
  • Détruire: Phá hủy (nhấn mạnh hành động phá vỡ).
  • Dévaster: Tàn phá, hủy hoại (thường về vật chất, với quy mô lớn).
  • Accabler: Làm choáng ngợp, đè nặng (về tinh thần, dẫn đến suy sụp).
  • Épuiser: Làm kiệt sức (về thể chất).
Từ trái nghĩa
  • Construire: Xây dựng.
  • Créer: Sáng tạo.
  • Raviver: Hồi sinh, làm sống lại.
  • Ranimer: Cổ vũ, khích lệ (tinh thần).
Thành ngữ liên quan
  • Réduire à néant: (Thành ngữ) Đưa về số không, phá hỏng hoàn toàn, làm tan thành mây khói. Có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho anéantir.
    • Tous ses efforts ont été réduits à néant. (Mọi nỗ lực của anh ta đã tan thành mây khói.)
anéantir

L'armée a réussi à anéantir la forteresse ennemie.

ngoại động từ
  1. tiêu diệt, triệt hạ
    • Anéantir une armée
      tiêu diệt một đạo quân
  2. làm cho mệt nhoài, làm cho rời rạc chân tay
    • L'insomnie nous anéantit
      chúng tôi rời rạc cả chân tay mất ngủ
  3. làm cho chán ngán
    • Être anéanti par une mauvaise nouvelle
      nghe tin dữ chán ngán

Từ trái nghĩa