apéritif

tính từ
  1. khai vị
    • Boisson apéritive
      thức uống khai vị
danh từ giống đực
  1. rượu khai vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

apéritif
L'apéritif est servi avec des olives et des amandes.