abortif

Học thuật
Thân thiện
abortif

Un fruit abortif tombe de l'arbre avant d'être mûr.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thui, làm thui chột, không đậu: Dùng để mô tả hiện tượng hoặc tác nhân khiến cho hoa quả, hạt giống không phát triển được, bị chết non.
    • Làm sẩy thai, phá thai: Dùng để mô tả một chất, một phương pháp hoặc một tác nhân khả năng chấm dứt thai kỳ một cách cố ý.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chất phá thai: Chỉ một loại thuốc hoặc chất được sử dụng với mục đích phá thai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le froid a un effet abortif sur les fleurs du pêcher. (Cái lạnh tác dụng làm thui chột đối với hoa đào.)
    • L'utilisation d'une substance abortive est strictement réglementée. (Việc sử dụng một chất tính phá thai được quy định chặt chẽ.)
  • Danh từ:

    • Ce médicament est considéré comme un abortif. (Loại thuốc này được coi là một chất phá thai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học hoặc pháp lý, abortif thường được dùng với nghĩa "liên quan đến việc phá thai".
    • Un traitement abortif. (Một phương pháp điều trị phá thai.)
  • Trong nông nghiệp hoặc sinh học, từ này mô tả sự phát triển không hoàn chỉnh.
    • Des graines abortives. (Những hạt giống bị thui chột.)
Biến thể từ gần giống
  • Avorter (động từ): sẩy thai; thất bại, hỏng.
    • Le projet a avorté. (Dự án đã thất bại.)
  • Avortement (danh từ giống đực): sự phá thai, sự sẩy thai.
    • Un avortement spontané. (Một ca sẩy thai tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa phá thai): Interrupteur de grossesse (chất ngừng thai).
  • Tính từ (nghĩa thui chột): Stérile (không sinh sản, cằn cỗi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ/danh từ abortif.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ abortif.)

abortif

Un fruit abortif tombe de l'arbre avant d'être mûr.

tính từ
  1. thui, làm thui chột, không đậu
    • Fruit abortif
      quả (trái cây) thui
    • La puissance abortive du froid
      sức làm chột quả của giá rét.
  2. làm sẩy thai, phá thai
    • Médicament abortif
      thuốc phá thai
danh từ giống đực
  1. chất phá thai

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "abortif"