apex

/'eipeks/
danh từ giống đực
  1. (thiên (văn học)) điểm đỉnh, điểm apec
  2. (sinh vật học) đỉnh, ngọn, đầu
  3. (ngôn ngữ học) dấu apec

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "apex"

apex
L'astronome observe l'apex de la trajectoire de la comète.