apex

/'eipeks/
danh từ, số nhiều apexes, apices
  1. đỉnh ngọc, chỏm
    • the apex of a triangle
      đỉnh của một tam giác
  2. (thiên văn học) điểm apec

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

apex
The sun reaches its apex in the clear blue sky.