aphasic

/ə'feizik/
Học thuật
Thân thiện
aphasic

A kind therapist shows picture cards to an aphasic patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) chứng mất ngôn ngữ: Mô tả tình trạng hoặc đặc điểm liên quan đến chứng mất ngôn ngữ (aphasia), một rối loạn do tổn thương não gây ra, ảnh hưởng đến khả năng hiểu hoặc diễn đạt ngôn ngữ.
    • Bị mất ngôn ngữ: Chỉ trạng thái của một người không khả năng nói hoặc hiểu ngôn ngữ do tổn thương não.
  2. Danh từ:

    • Người mắc chứng mất ngôn ngữ: Chỉ một cá nhân bị ảnh hưởng bởi chứng mất ngôn ngữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • After the stroke, the patient showed aphasic symptoms, struggling to find words. (Sau cơn đột quỵ, bệnh nhân các triệu chứng mất ngôn ngữ, vật lộn để tìm từ ngữ.)
    • The study focused on aphasic speech patterns in different brain injuries. (Nghiên cứu tập trung vào các kiểu nói thuộc chứng mất ngôn ngữcác tổn thương não khác nhau.)
  • Danh từ:

    • The therapist works with several aphasics to improve their communication skills. (Chuyên viên trị liệu làm việc với một số người mắc chứng mất ngôn ngữ để cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ.)
    • Support groups can be very helpful for an aphasic. (Các nhóm hỗ trợ có thể rất hữu ích cho một người bị mất ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aphasic disorder": Rối loạn mất ngôn ngữ. Thuật ngữ chuyên môn mô tả tình trạng bệnh .
    • He was diagnosed with an aphasic disorder following the accident. (Anh ấy được chẩn đoán mắc rối loạn mất ngôn ngữ sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Aphasia (danh từ): Chứng mất ngôn ngữ.
    • Aphasia can affect both speech production and comprehension. (Chứng mất ngôn ngữ có thể ảnh hưởng đến cả việc tạo lời nói khả năng hiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Language-impaired (tính từ): Suy giảm ngôn ngữ (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ do tổn thương não).
  • Speechless (tính từ): Câm lặng, không nói được (thường do xúc động hoặc ngạc nhiên, khác với nguyên nhân thần kinh của "aphasic").
aphasic

A kind therapist shows picture cards to an aphasic patient.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) chứng mất ngôn ngữ
danh từ
  1. (y học) (như) aphasiac

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "aphasic"

Từ có nhắc đến "aphasic"