aphetic

/ə'fetik/
tính từ
  1. (thuộc) hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aphetic
An aphetic form like "squire" derives from "esquire".