aphotic

Học thuật
Thân thiện
aphotic

The submarine explores the aphotic zone of the ocean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu ánh sáng, không ánh sáng: "Aphotic" mô tả môi trường, đặc biệt dưới nước, nơi hoàn toàn không ánh sáng mặt trời chiếu tới.
    • Thuộc về vùng tối: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong hải dương học sinh học để chỉ các tầng nước sâu dưới đại dương nơi ánh sáng không thể xuyên qua.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The aphotic zone of the ocean begins below 200 meters. (Vùng nước tối của đại dương bắt đầu từ dưới 200 mét.)
    • Strange creatures have adapted to life in the aphotic depths. (Những sinh vật kỳ lạ đã thích nghi với cuộc sốngnhững vùng sâu thiếu ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aphotic conditions": điều kiện thiếu ánh sáng.

    • The cave system creates completely aphotic conditions. (Hệ thống hang động tạo ra điều kiện hoàn toàn thiếu ánh sáng.)
  • "Aphotic environment": môi trường không ánh sáng.

    • Scientists study how organisms survive in aphotic environments. (Các nhà khoa học nghiên cứu cách sinh vật tồn tại trong môi trường không ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Photophobic (adj): sợ ánh sáng, tránh ánh sáng (thường dùng cho sinh vật).

    • Some deep-sea fish are photophobic. (Một số loài cá biển sâu sợ ánh sáng.)
  • Abyssal (adj): thuộc về vực thẳm, vùng rất sâu của đại dương (thường trùng với vùng aphotic).

    • The abyssal plain is a vast, flat area in the deep ocean. (Đồng bằng vực thẳm một khu vực rộng lớn, bằng phẳngđại dương sâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lightless: không ánh sáng.
  • Sunless: không có mặt trời, thiếu ánh nắng.
Từ trái nghĩa
  • Photic: ánh sáng (đặc biệt ánh sáng mặt trời có thể xuyên tới).
  • Illuminated: được chiếu sáng.
aphotic

The submarine explores the aphotic zone of the ocean.

Adjective
  1. thiếu ánh sáng
    • * o the aphotic depths of the sea where no photosynthesis occurs
      những vùng biển sâu thiếu ánh sáng nơi không quá trình quang hợp

Từ tương tự

Từ gần giống