apices
/'eipeks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đỉnh, chóp, điểm cao nhất: Dạng số nhiều của "apex", dùng để chỉ điểm cao nhất, nhọn nhất hoặc phần tột đỉnh của một vật thể hình học, một cấu trúc hoặc một quá trình phát triển.
- Điểm cực điểm, đỉnh cao: Trong cách dùng ẩn dụ, "apices" có thể chỉ giai đoạn cao trào, cực điểm hoặc đỉnh cao nhất của sự nghiệp, quyền lực, hay sự phát triển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The apices of the mountains were covered in snow. (Các đỉnh núi được phủ đầy tuyết.)
- The artist reached the apices of his creativity during that period. (Người nghệ sĩ đã đạt tới đỉnh cao sáng tạo của mình trong giai đoạn đó.)
- In geometry, we calculate the angles at the apices of the polygon. (Trong hình học, chúng ta tính các góc tại các đỉnh của đa giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
"The apices of power": những đỉnh cao quyền lực, thường chỉ nhóm người hoặc vị trí quyền lực tối cao.
- He moved among the apices of political power. (Ông ta di chuyển giữa những đỉnh cao quyền lực chính trị.)
"At the apices of the leaves": ở phần chóp của những chiếc lá (thường dùng trong thực vật học).
- The cells at the apices of the leaves divide rapidly. (Các tế bào ở chóp lá phân chia rất nhanh.)
Biến thể và từ gần giống
Apex (n, số ít): đỉnh, chóp.
- The apex of the pyramid is made of gold. (Đỉnh của kim tự tháp được làm bằng vàng.)
Apical (adj): (thuộc về) đỉnh, ở đỉnh.
- The apical bud controls the plant's upward growth. (Chồi ngọn kiểm soát sự phát triển vươn lên của cây.)
Từ đồng nghĩa
- Peaks: các đỉnh, chóp (thường dùng cho núi hoặc biểu đồ).
- Summits: các đỉnh cao, hội nghị thượng đỉnh.
- Zeniths: các thiên đỉnh, điểm cao nhất (trên bầu trời hoặc trong sự nghiệp).
- Pinnacles: các đỉnh cao, đỉnh điểm.
Từ trái nghĩa
- Bases: các đáy, nền tảng.
- Nadirs: các điểm thấp nhất, cực điểm suy tàn.
- Foots: các chân, phần dưới cùng.
danh từ, số nhiều apexes, apices
- đỉnh ngọc, chỏm
- the apex of a triangleđỉnh của một tam giác
- (thiên văn học) điểm apec