ibices

/'aibeks/ Cách viết khác : (rock-goat) /'rɔkgout/
Học thuật
Thân thiện
ibices

A small herd of ibices grazes on a steep, rocky mountainside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • rừng núi An-pơ: "ibices" dạng số nhiều cổ hoặc hiếm gặp của "ibex", dùng để chỉ một loài rừng lớn sốngvùng núi cao, đặc biệt dãy Alps. Loài vật này đặc điểm sừng dài, cong ngược về phía sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient text described a herd of ibices on the mountain peak. (Văn bản cổ mô tả một đàn rừng núi An-pơ trên đỉnh núi.)
    • Ibices are known for their incredible climbing ability. (Những con rừng núi An-pơ được biết đến với khả năng leo trèo đáng kinh ngạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng số nhiều: Từ "ibices" (/ˈaɪbɪsiːz/) một dạng số nhiều theo quy tắc Latinh của "ibex". Trong tiếng Anh hiện đại, dạng số nhiều phổ biến hơn "ibexes" (/ˈaɪbɛksɪz/). Cả hai dạng đều được chấp nhận.
    • Scholars sometimes use the plural "ibices" in zoological texts. (Các học giả đôi khi dùng dạng số nhiều "ibices" trong các văn bản động vật học.)
Biến thể từ gần giống
  • Ibex (n, số ít): rừng núi An-pơ.

    • The ibex stood majestically on the cliff. (Con rừng đứng uy nghi trên vách đá.)
  • Rock-goat (n): Tên gọi khác của "ibex".

    • The rock-goat is a symbol of alpine wilderness. ( núi đá biểu tượng của vùng hoang dã An-pơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Alpine ibex: rừng An-pơ (tên khoa học chính xác).
  • Mountain goat: núi (tên gọi chung cho các loài sống trên núi cao, có thể chỉ các loài khác).
ibices

A small herd of ibices grazes on a steep, rocky mountainside.

danh từ, số nhiều ibexes /'aibeksi:z/, ibices /'aibeksi:z/
  1. (động vật học) rừng núi An-pơ

Từ gần giống