aplacental

Học thuật
Thân thiện
aplacental

Monotremes, such as the platypus, are aplacental mammals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nhau thai: Dùng để mô tả động vật phôi thai không phát triển bên trong một nhau thai thực sự để nhận chất dinh dưỡng từ mẹ.
    • Không giá noãn: (Trong thực vật học) Dùng đểtả thực vật không bộ phận chuyên biệt (giá noãn) để chứa noãn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The echidna is an aplacental mammal that lays eggs. (Thú lông nhím một loài động vật không nhau thai đẻ trứng.)
    • Unlike placental mammals, aplacental species have a different reproductive strategy. (Không giống như thú nhau, các loài không nhau thai một chiến lược sinh sản khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, khoa học về sinh học, động vật học thực vật học để phân loại mô tả đặc điểm sinh sản.
    • The study focused on the embryonic development of aplacental vertebrates. (Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển phôi của các động vật xương sống không nhau thai.)
Biến thể từ gần giống
  • Placental (adj): nhau thai. Đây từ trái nghĩa trực tiếp phổ biến hơn.
    • Humans, dogs, and whales are placental mammals. (Con người, chó cá voi những động vật nhau thai.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-placental: Không nhau thai (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Viviparous without a true placenta: Đẻ con nhưng không nhau thai thực sự (mô tả chi tiết).
Lưu ý
  • "Aplacental" một từ chuyên ngành. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường mô tả bằng cụm từ "không nhau thai" hoặc gọi tên nhóm cụ thể (như "thú túi" - marsupials, "thú đơn huyệt" - monotremes) thay vì dùng từ này.
aplacental

Monotremes, such as the platypus, are aplacental mammals.

Adjective
  1. không nhau (động vật), không giá noãn (thực vật)
    • Monotremes and marsupials are aplacental mammals.
      Các động vật đơn huyệt thú túi những động vật không nhau thai.