aplanatic

/,æplə'nætik/
Học thuật
Thân thiện
aplanatic

An astronomer adjusts an aplanatic mirror in a telescope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vật , Quang học) Tương phản, không quang sai cầu: Mô tả một hệ thống quang học (như thấu kính hoặc gương) được thiết kế để loại bỏ hoặc hiệu chỉnh quang sai cầu, một loại lỗi khiến các tia sáng song song không hội tụ tại một điểm duy nhất. Điều này cải thiện độ sắc nét chất lượng hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • High-quality microscopes often use aplanatic lenses to produce clear images. (Kính hiển vi chất lượng cao thường sử dụng các thấu kính tương phản để tạo ra hình ảnh nét.)
    • The telescope's design is aplanatic, minimizing distortion. (Thiết kế của kính thiên văn tương phản, giảm thiểu sự biến dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aplanatic condition": Điều kiện tương phản, chỉ các tiêu chí toán học hoặc thiết kế để một hệ quang học không quang sai cầu.

    • The lens was ground to meet the aplanatic condition. (Thấu kính được mài để đáp ứng điều kiện tương phản.)
  • "Aplanatic point": Điểm tương phản, chỉ một vị trí cụ thể trong một hệ quang học nơi quang sai cầu được loại bỏ.

    • The object must be placed at the aplanatic point for optimal focus. (Vật thể phải được đặt tại điểm tương phản để lấy nét tối ưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Aplanatism (danh từ): Tính tương phản, trạng thái không quang sai cầu.
    • The aplanatism of the lens system is crucial for this experiment. (Tính tương phản của hệ thống thấu kính rất quan trọng cho thí nghiệm này.)
Từ đồng nghĩa
  • Spherically corrected: Đã hiệu chỉnh quang sai cầu.
  • Stigmatic (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật): Tạo ảnh điểm (liên quan đến việc các tia sáng hội tụ tại một điểm).
Lưu ý
  • Thuật ngữ này chuyên dụng chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như quang học, vật , kỹ thuật nhiếp ảnh. không phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
aplanatic

An astronomer adjusts an aplanatic mirror in a telescope.

tính từ
  1. (vật ) tương phản, aplanatic

Từ tương tự