corrected

Adjective
  1. được vô hiệu hóa, làm mất tác dụng những thứ không mong muốn, gây khó chịu
    • With glasses her corrected vision was 20:20.
      Bằng cách đeo kính, thị lực đã được điều chỉnh của ấy 20:20.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "corrected"

corrected
The optometrist confirmed her corrected vision was 20/20.