corrected

Học thuật
Thân thiện
corrected

The optometrist confirmed her corrected vision was 20/20.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được sửa chữa, điều chỉnh: Chỉ trạng thái của một cái đó đã được thay đổi để loại bỏ lỗi sai, sự không chính xác hoặc tình trạng không mong muốn, nhằm đạt được tiêu chuẩn hoặc trạng thái đúng đắn.
    • Đã được hiệu chỉnh, khắc phục: Chỉ việc một vấn đề, khuyết điểm hoặc điều gây khó chịu đã được xử lý, làm cho mất tác dụng hoặc trở nên phù hợp hơn.
dụ sử dụng
  • (Giáo viên trả lại các bài kiểm tra đã được sửa cho học sinh.)
  • (Anh ấy đã nộp bản báo cáo đã được chỉnh sửa.)
  • (Với cặp kính, thị lực đã được điều chỉnh của ấy hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a corrected proof": một bản in thử đã được sửa lỗi (trong xuất bản).
    • The author reviewed the corrected proof before the book went to print. (Tác giả đã xem xét bản in thử đã sửa lỗi trước khi sách được in.)
  • "genetically corrected cells": các tế bào đã được chỉnh sửa gen.
    • The research focuses on genetically corrected cells to treat the disease. (Nghiên cứu tập trung vào các tế bào đã được chỉnh sửa gen để điều trị căn bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Correct (động từ): sửa chữa, điều chỉnh.
    • Please correct any mistakes you find. (Hãy sửa bất kỳ lỗi nào bạn tìm thấy.)
  • Correction (danh từ): sự sửa chữa, sự điều chỉnh.
    • The document went through several corrections. (Tài liệu đã trải qua nhiều lần sửa chữa.)
  • Corrective (tính từ): tác dụng sửa chữa, khắc phục.
    • He wore corrective shoes for his posture. (Anh ấy mang giày chỉnh hình để cải thiện tư thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Adjusted: đã được điều chỉnh.
  • Amended: đã được sửa đổi, bổ sung.
  • Rectified: đã được sửa cho đúng, khắc phục.
  • Revised: đã được xem xét lại sửa chữa.
Từ trái nghĩa
  • Uncorrected: chưa được sửa chữa, chưa được điều chỉnh.
  • Incorrect: không chính xác, sai.
  • Faulty: lỗi, khuyết điểm.
corrected

The optometrist confirmed her corrected vision was 20/20.

Adjective
  1. được vô hiệu hóa, làm mất tác dụng những thứ không mong muốn, gây khó chịu
    • With glasses her corrected vision was 20:20.
      Bằng cách đeo kính, thị lực đã được điều chỉnh của ấy 20:20.

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "corrected"