aplatissement

danh từ giống đực
  1. sự làm bẹt đi, sự đập dẹt; sự dẹt
  2. sự cúi mình, sự khúm núm; sự hèn hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aplatissement
Un ouvrier utilise un marteau pour l'aplatissement d'une pièce de métal.