apochromat
/'æpəkroumæt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat: Một loại thấu kính hoặc hệ thấu kính được thiết kế để giảm thiểu quang sai sắc, đặc biệt là quang sai sắc thứ cấp, mang lại hình ảnh sắc nét hơn so với các loại thấu kính thông thường. Nó thường được sử dụng trong các dụng cụ quang học cao cấp như kính hiển vi và kính thiên văn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- This high-end microscope uses an apochromat to produce exceptionally clear images. (Kính hiển vi cao cấp này sử dụng một kính tiêu sắc phức để tạo ra những hình ảnh cực kỳ rõ nét.)
- The quality of an apochromat is crucial for astronomical observations. (Chất lượng của một cái apôcrômat là rất quan trọng đối với các quan sát thiên văn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Apochromatic lens": Thấu kính tiêu sắc phức. Đây là một thuật ngữ kỹ thuật mô tả cụ thể loại thấu kính này.
- Apochromatic lenses are more expensive but offer superior color correction. (Các thấu kính tiêu sắc phức đắt tiền hơn nhưng mang lại khả năng hiệu chỉnh màu sắc vượt trội.)
Biến thể và từ gần giống
Apochromatic (adj): (thuộc về) tiêu sắc phức.
- The apochromatic design minimizes color fringing. (Thiết kế tiêu sắc phức giảm thiểu hiện tượng viền màu.)
Achromat (n): Kính tiêu sắc (đơn giản). Một loại thấu kính chỉ hiệu chỉnh quang sai sắc ở hai bước sóng, kém tinh vi hơn apochromat.
- An achromat corrects color aberration for two wavelengths, while an apochromat corrects for three. (Một kính tiêu sắc hiệu chỉnh quang sai màu cho hai bước sóng, trong khi một kính tiêu sắc phức hiệu chỉnh cho ba bước sóng.)
Từ đồng nghĩa
- Apochromatic objective: Vật kính tiêu sắc phức (thường dùng trong kính hiển vi).
- Apo lens: Ống kính Apo (cách gọi tắt trong nhiếp ảnh và quang học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến danh từ kỹ thuật này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào liên quan đến từ kỹ thuật này.)
danh từ
- (vật lý) kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat