apologétique

Học thuật
Thân thiện
apologétique

Une personne étudie l'apologétique dans une bibliothèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Biện hộ, biện giải: Dùng để chỉ một lập luận, lý lẽ hoặc tác phẩm nhằm bảo vệ, biện minh cho một quan điểm, học thuyết hoặc đức tin, đặc biệttrong lĩnh vực tôn giáo.
    • Thuộc về khoa biện giải: Liên quan đến phương pháp hoặc nghệ thuật biện hộ cho tôn giáo.
  2. Danh từ giống cái:

    • Khoa biện giải (cho tôn giáo): Một bộ môn hoặc lĩnh vực nghiên cứu chuyên về việc bảo vệ biện minh cho các nguyên lý, niềm tin tôn giáo bằnglẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a écrit un texte apologétique pour défendre sa foi. (Anh ấy đã viết một văn bản biện hộ để bảo vệ đức tin của mình.)
    • Son discours était clairement apologétique. (Bài phát biểu của ông ta rõ ràng mang tính biện giải.)
  • Danh từ giống cái:

    • L'apologétique est une discipline théologique importante. (Khoa biện giảimột bộ môn thần học quan trọng.)
    • Elle étudie l'apologétique chrétienne. ( ấy nghiên cứu khoa biện giải đốc giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un ton apologétique": Một giọng điệu biện hộ.
    • Il a répondu avec un ton apologétique. (Anh ta đã trả lời với một giọng điệu biện hộ.)
  • "Œuvre apologétique": Tác phẩm biện giải.
    • Ce livre est une œuvre apologétique majeure du XVIIIe siècle. (Cuốn sách nàymột tác phẩm biện giải quan trọng của thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Apologiste (danh từ): Nhà biện hộ, người biện giải.
    • Un grand apologiste de la religion catholique. (Một nhà biện hộ lớn của tôn giáo Công giáo.)
  • Apologie (danh từ giống cái): Bài biện hộ, lời bênh vực.
    • Faire l'apologie de quelque chose. (Biện hộ cho điều đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Défensif (tính từ): Mang tính phòng thủ, bảo vệ.
  • Justificatif (tính từ): Để biện minh, chứng minh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ/tính từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

apologétique

Une personne étudie l'apologétique dans une bibliothèque.

tính từ
  1. biện hộ
  2. biện giải cho tôn giáo
danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) khoa biện giải

Từ trái nghĩa