critique

/kri'ti:k/
tính từ
  1. (y học) xem crise 2
  2. quyết định; nguy kịch
    • Moment critique
      lúc quyết định
    • Situation critique
      tình thế nguy kịch
  3. (vậthọc) tới hạn
    • Température critique
      độ nhiệt tới hạn
    • âge critique
      (y học) tuổi tắt dục
tính từ
  1. phê bình; phê phán
    • Esprit critique
      óc phê bình; óc phê phán
danh từ giống cái
  1. sự phê bình; sự phê phán
    • Faire la critique d'un roman
      phê phán một cuốn tiểu thuyết
    • La critique et la louange
      sự phê bình sự khen ngợi
  2. giới phê phán
    • Faire taire la critique
      làm cho giới phê phán câm họng
danh từ
  1. người phê bình; người phê phán
    • Un critique littéraire
      nhà phê bình văn học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

critique
Le critique littéraire lit attentivement un roman.